Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hoà.  
Quay lại Bản in Yahoo

Các lĩnh vực hoạt động của Sở Tư pháp thực hiện thủ tục hành chính được công bố phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2008


TRUY CẬP TẠI ĐÂY ĐỂ XEM CHI TIẾT
TTHC.STP.KHANHHOA.GOV.VN


STT
Tên tài liệu

Mã số

1.

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

QT-1

 

2.

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

QT-2

 

3.

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

QT-3

 

4.

Nhập Quốc tịch Việt Nam

QT-4

 

5.

Thôi quốc tịch Việt Nam

QT-5

 

6.

Trở lại quốc tịch Việt Nam

QT-6

 

7.

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

QT- 7

 

8.

Xác nhận có quốc tịch Việt Nam.

QT-8

 

9.

Xác nhận là người gốc Việt Nam.

QT-9

 

10.

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

QT-10

 

11.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

QT-11

 

12.

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam Nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

QT-12

13.

Thành lập Văn phòng công chứng

QT-13

 

14.

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

QT-14

 

15.

Hợp nhất Văn phòng công chứng

QT-15

 

16.

Sáp nhập Văn phòng công chứng

QT-16

 

17.

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

QT-17

 

18.

Đăng ký hoạt động văn phòng công chứng

QT-18

 

19.

Đăng ký hoạt động văn phòng công chứng hợp nhất

QT-19

 

20.

Đăng ký hoạt động văn phòng công chứng chuyển đổi từ văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

QT-20

 

21.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng công chứng

QT-21

 

22.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập.

QT-22

 

23.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng.

QT-23

 

24.

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

QT-24

 

25.

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

QT-25

 

26.

Đề nghị bổ nhiệm công chứng viên

QT-26

 

27.

Đề nghị bổ nhiệm công chứng viên (đối với trường hợp được miễn đào tạo nghề công chứng)

QT-27

 

28.

Đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên

QT-28

 

29.

Đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên

QT-29

 

30.

Đề nghị cấp lại thẻ công chứng viên (trường hợp thay đổi nơi hành nghề công chứng hoặc bị mất thẻ hoặc thẻ bị hư hỏng)

QT-30

 

31.

Đề nghị miễn nhiệm công chứng viên theo nguyện vọng hoặc chuyển làm công việc khác

QT-31

 

32.

Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

QT-32

 

 

33.

Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư (Trường hợp miễn tập sự hành nghề luật sư)

QT-33

 

 

34.

Đăng ký hoạt động văn phòng luật sư và công ty luật TNHH 1 thành viên

QT-34

 

 

35.

Đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh và công ty luật TNHH 2 thành viên trở lên

QT-35

 

 

36.

Đăng ký hoạt động chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

QT-36

 

 

37.

Đăng ký hành nghề Luật sư với tư cách cá nhân

QT-37

 

38.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của TCHNLS/chi nhánh/giấy đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

QT-38

 

39.

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của Tổ chức hành nghề luật sư

QT-39

 

40.

Hợp nhất tổ chức hành nghề luật sư

QT-40

 

41.

Sáp nhập tổ chức hành nghề luật sư

QT-41

 

42.

 Chuyển đổi Công ty luật trách nhiệm hữu hạn và Công ty luật hợp danh

QT-42

 

43.

Chuyển đổi Văn phòng luật sư thành Công ty luật

QT-43

 

44.

Đăng ký hoạt động chi nhánh công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.

QT-44

 

45.

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (công ty mẹ có trụ sở ở Việt Nam)

QT-45

 

46.

 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

QT-46

 

47.

Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài.

QT-47

 

48.

Đăng ký cấp lại giấy đăng ký hoạt động, giấy đăng ký hành nghề Luật sư với tư cách cá nhân (trường hợp bị rách, cháy hoặc bị tiêu hủy)

QT-48

 

49.

Đăng ký cấp lại Giấy đăng ký hoạt động, giấy đăng ký hành nghề Luật sư với tư cách cá nhân (đối với trường hợp bị mất)

QT-49

 

50.

Cung cấp thông tin về tổ chức hành nghề Luật sư

QT-50

 

51.

Đăng ký văn phòng giao dịch tổ chức hành nghề Luật sư

QT-51

 

52.

Tạm ngừng hoạt động tổ chức hành nghề Luật sư

QT-52

 

53.

Chấm dứt hoạt động chi nhánh và văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề Luật sư (theo quyết định của tổ chức hành nghề Luật sư)

QT-53

 

54.

Chấm dứt hoạt động chi nhánh và văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề Luật sư ( trường hợp TCHNLS chấm dứt hoạt động)

QT-54

 

55.

Chấm dứt hoạt động tổ chức hành nghề Luật sư, Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân (tự chấm dứt)

QT-55

 

56.

Thành lập Đoàn Luật sư

QT-56

 

57.

Thành lập Văn phòng Giám định tư pháp

QT-57

 

58.

Đăng ký hoạt động Văn phòng Giám định tư pháp

QT-58

 

59.

 Cấp lại giấy phép đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

QT-59

 

60.

Thủ tục thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng Giám định Tư pháp

QT-60

 

61.

 Thủ tục chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định Tư pháp

QT-61

 

62.

 Thủ tục đăng ký hoạt động sau khi được phép chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định Tư pháp

QT-62

 

63.

Thủ tục công nhận và cấp thẻ cộng tác viên

QT-63

 

64.

Thủ tục cấp lại Thẻ công tác viên trợ giúp pháp lý

QT-64

 

65.

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

QT-65

 

66.

Thủ tục thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

QT-66

 

67.

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

QT-67

 

68.

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

QT-68

 

69.

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

QT-69

 

70.

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

QT-70

 

71.

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

QT-71

 

72.

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

QT-72

 

73.

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

QT-73

 

74.

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

QT-74

 

75.

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

QT-75

 

76.

Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

QT-76

 

77.

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn đối với Quản tài viên

QT-77

 

78.

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

QT-78

 

79.

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

QT-79

 

80.

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

QT-80

 

81.

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

QT-81

 

82.

 Đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

QT-82

 

83.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh trung tâm tư vấn pháp luật

QT-83

 

84.

Chuyển đổi Giấy chứng nhận tư vấn viên pháp luật thành Thẻ tư vấn viên pháp luật

QT-84

 

85.

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh trung tâm tư vấn pháp luật

QT-85

 




Cập nhật: 06/10/2016
Lượt xem: 2084
Lên trên